For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.
  • Call Us:0936606777

Bạn đang cần báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco)

Bạn đang cần báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) , số lượng dạng thép này tại những công trình dân dụng ở TPHCM luôn tiêu thụ rất lớn. Mỗi dự án thi công thì nhu cầu sẽ khác nhau, nên nguồn thép H150x150x7x10x12m ( Posco)
sử dụng cũng sẽ không giới hạn. Doanh nghiệp chúng tôi tại Miền Nam với nhiều kinh nghiệm chuyên môn, hoạt động 24/14h sẽ hỗ trợ bạn một cách nhanh chóng. Xin gọi về số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

thep-hinh-chu-h-ton-thep-sang-chinh

Bảng báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco)

Bảng báo giá thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) với chi phí luôn phù hợp, nhà thầu tính toán kinh tế dễ dàng. Mác thép đầy đủ, sự nhiệt tình và tận tâm của đội ngũ nhân viên Sáng Chinh Steel sẽ mang đến chất lượng dịch vụ tốt, hàng có sẵn tại kho – Gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H
Tên sản phẩm   Quy cách chiều dài Barem kg/cây Đơn giá vnđ/kg Đơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 12m           206.4       20,300        4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 12m           285.6       20,300        5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 12m           378.0       20,300        7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 12m           367.2       20,300        7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 12m           598.8       20,300      12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco) 12m           440.4       20,300        8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 12m           868.8       20,300      17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 12m           681.6       20,300      13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 12m         1,128.0       20,300      22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 12m         1,644.0       20,300      33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco 12m           792.0       20,300      16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 12m         2,064.0       20,300      41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco 12m         1,075.2       20,300      21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco 12m           912.0       20,300      18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco 12m         1,272.0       20,300      25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco 12m           794.4       20,300      16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco 12m           954.0       20,300      19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco 12m         1,812.0       20,300      36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco 12m         2,220.0       20,300      45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Sản phẩm thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) do đâu mà được nhiều công trình tiêu thụ?

  • Đây là dạng thép xây dựng phù hợp cho mọi kiểu địa hình, thép có độ cứng đạt yêu cầu, bền bỉ, khó bị ăn mòn,… Hình chữ H nên giữ được thăng bằng tốt khi kết nối các thanh sắt lại với nhau
  • Sản phẩm dân dụng này còn được mạ kẽm nhằm hạn chế sự ô xy hóa từ môi trường
  • Mua với số lượng lớn thì sẽ tiết kiệm chi phí hơn: Có thể sử dụng các công cụ và máy móc để gia công thép H150x150x7x10x12m ( Posco) theo yêu cầu chuyên biệt, nếu quý khách hàng chọn lựa số lượng nhiều thì sẽ sở hữu được nhiều ưu đãi cực hấp dẫn.
  • Từ những công trình đơn giản đến phức tạp, có thể ưu tiên thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco)

Mác thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

≤ 16

> 16

> 40

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 25

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max)  Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
A36 0.27 0.15-0.40 1.2 0.04 0.05 0.2
SS400 0.05 0.05
Q235B 0.22 0.35 1.4 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.6 0.05 0.05

Thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) phổ biến có những mác thép nào?

Với hình thù là chữ H rất dễ nhận biết, có chiều dài & chiều rộng hai cạnh bằng nhau. Bởi vậy, chúng sẽ đem lại độ vững bền, cân bằng tốt, đảm bảo tốt các yếu tố về độ an toàn. Theo nhiều chuyên gia đánh giá rằng, thép H150x150x7x10x12m ( Posco) có độ bền cao, cấu trúc thép vẫn được bảo vệ dù đang chịu sự tác động bên ngoài của môi trường. Thép được dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Ở mỗi loại thép hình H150x150x7x10x12m ( Posco) sẽ có đặc tính, cũng như là trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Những quyền lợi của khách hàng tại TPHCM khi đến với Sáng Chinh Steel:

  • Tại TPHCM, khách hàng sẽ được báo giá chính xác thông qua khối lượng đặt hàng sau 24h. (Chiết khấu ưu đãi lớn cho những đơn hàng lớn )
  • Kho hàng của doanh nghiệp Sáng Chinh Steel hiện là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả cũng sẽ được chúng tôi cung cấp tốt nhất
  • Cấp phối sản phẩm có tem nhãn cụ thể chi tiết – rõ ràng theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Sắt thép sẽ được vận chuyển trọn gói đến công trình trong thời gian ngắn: Xe tải nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe tải lớn tới công trình lớn. Sử dụng thiết bị máy móc để bốc xếp
  • Chính sách đổi trả hàng nếu phát hiện thép sai kích thước: tonthepsangchinh.vn

 

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

leave your comment


Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin nỗi bật
Top